Đơn giá đất tuyến Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ thuộc Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | Đất ở | 4.000.000 |
| Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ đứng thứ 27 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Liễu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Liễu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .