Đơn giá đất tuyến Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn thuộc Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Thửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn, giá VT2 bình quân bằng 72,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| Đất ở | 1 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn đứng thứ 37 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Liễu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Liễu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .