Đơn giá đất tuyến Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương thuộc Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
Tại tuyến Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương, giá VT2 bình quân bằng 55,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 8.000.000 | 8.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.800.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.400.000 | 2.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương đứng thứ 10 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Liễu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Liễu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .