Đơn giá đất tuyến Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ thuộc Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | Đất ở | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 850.000 |
Tại tuyến Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ, giá VT2 bình quân bằng 53,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 7.500.000 | 7.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.625.000 | 2.625.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.250.000 | 2.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ đứng thứ 14 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Liễu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Liễu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .