Đơn giá đất tuyến Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m thuộc Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.000.000 |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 7.000.000 | 7.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.450.000 | 2.450.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.750.000 | 1.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m đứng thứ 21 trên 33 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Hưng Đạo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Hưng Đạo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .