Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D thuộc Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nội bộ lộ giới 45m | Đất ở | 45.000.000 |
| Đường nội bộ lộ giới 45m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.750.000 |
| Đường nội bộ lộ giới 26m-36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 |
| Đường nội bộ lộ giới 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất ở | 25.000.000 |
| Đường nội bộ lộ giới 45m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 |
| Đường nội bộ lộ giới 26m-36m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 |
| Đường nội bộ lộ giới 3,5m | Đất ở | 15.000.000 |
| Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 |
| Đường nội bộ lộ giới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 15.750.000 | 5.250.000 |
| Đất ở | 3 | 45.000.000 | 15.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 20.250.000 | 6.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D đứng thứ 11 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủy Nguyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thủy Nguyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .