Giá đất Đường nhánh Thuỷ Đường, Phường Thủy Nguyên

Đơn giá đất tuyến Đường nhánh Thuỷ Đường thuộc Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

41 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường nhánh Thuỷ Đường

41 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường nhánh Thuỷ Đường, Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Máng Nước → Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây Đất ở11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) Đất ở11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) Đất ở11.500.0006.900.0005.750.0004.600.000
Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) → Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán Đất ở11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) → Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông) Đất ở11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Tỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1) Đất ở11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 → Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu) Đất ở11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh → Nhà ông Nóng (TDP Đông) Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) → Cầu Quán Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Tỉnh lộ 359C → Trạm bơm Xanh Soi Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Tỉnh lộ 359 → Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) → Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh → Nhà ông Nóng (TDP Đông) Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) → Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát) Đất thương mại, dịch vụ4.275.0002.565.0002.138.0001.710.000
Đường Máng Nước → Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) → Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) → Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 → Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn → Hết Miếu Thuỷ Tú Đất thương mại, dịch vụ3.825.0002.295.0001.913.0001.530.000
Tỉnh lộ 359 → Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Tỉnh lộ 359C → Trạm bơm Xanh Soi Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Tỉnh lộ 359 → Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) → Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) Đất thương mại, dịch vụ5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) Đất thương mại, dịch vụ5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Đường Máng Nước → Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây Đất thương mại, dịch vụ5.175.0003.105.0002.588.0002.070.000
Tỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1) Đất thương mại, dịch vụ4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) → Cầu Quán Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Tỉnh lộ 359C → Trạm bơm Xanh Soi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.025.0002.415.0002.013.0001.610.000
Tỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) → Cầu Quán Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) → Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh → Nhà ông Nóng (TDP Đông) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) → Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0001.995.0001.663.0001.330.000
Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) → Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.975.0001.785.0001.488.0001.190.000
Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn → Hết Miếu Thuỷ Tú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.975.0001.785.0001.488.0001.190.000

Mặt bằng giá tuyến Đường nhánh Thuỷ Đường

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.975.000
đồng/m²
Số dòng giá
41
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường nhánh Thuỷ Đường, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường nhánh Thuỷ Đường (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp164.200.0002.975.000
Đất ở1312.000.00010.000.000
Đất thương mại, dịch vụ125.400.0003.825.000

Đường nhánh Thuỷ Đường đứng thứ mấy trong Phường Thủy Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nhánh Thuỷ Đường đứng thứ 39 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủy Nguyên.

Tra tiếp trong Phường Thủy Nguyên và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thủy Nguyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
5 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Cầu Huê
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường đi ra đảo Vũ Yên
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đường Đỗ Mười
9 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Đường Máng nước
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
16 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường nhánh Dương Quan
19 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường nhánh Hoa Động
33 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường nhánh Tân Dương
18 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường nhánh Thủy Sơn
29 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên
7 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm
6 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Đường Trần Kiên
3 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Đường trục Tân Dương - Dương Quan
5 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường nhánh Thuỷ Đường

Giá đất đường Đường nhánh Thuỷ Đường là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường nhánh Thuỷ Đường tại Phường Thủy Nguyên có giá VT1 cao nhất 12.000.000 đồng/m² và thấp nhất 2.975.000 đồng/m², chia thành 41 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường nhánh Thuỷ Đường có phải tuyến đắt nhất Phường Thủy Nguyên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường nhánh Thuỷ Đường đứng thứ 39 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủy Nguyên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.