Đơn giá đất tuyến Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m thuộc Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Điện Biên Phủ → Đường Tự Đông | Đất ở | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Điện Biên Phủ → Đường Hàn Thượng | Đất ở | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Điện Biên Phủ → Đường Tự Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Đường Điện Biên Phủ → Đường Hàn Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Đường Điện Biên Phủ → Đường Tự Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường Điện Biên Phủ → Đường Hàn Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
Tại tuyến Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m, giá VT2 bình quân bằng 52,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 15.000.000 | 15.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.750.000 | 3.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.250.000 | 5.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m đứng thứ 84 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thành Đông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thành Đông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .