Đơn giá đất tuyến Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông) thuộc Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 |
Tại tuyến Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông), giá VT2 bình quân bằng 52,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 15.000.000 | 15.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.250.000 | 5.250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.750.000 | 3.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông) đứng thứ 82 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thành Đông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thành Đông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .