Đơn giá đất tuyến Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) thuộc Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | — |
| Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc | Đất ở | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
Tại tuyến Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m), giá VT2 bình quân bằng 52,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 6.250.000 | 6.250.000 |
| Đất ở | 1 | 25.000.000 | 25.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 8.750.000 | 8.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) đứng thứ 8 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thạch Khôi.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thạch Khôi hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .