Đơn giá đất tuyến Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ) thuộc Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cổng chào → Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá | Đất ở | 6.500.000 | 4.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Cổng chào → Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.275.000 | 1.505.000 | 920.000 | 865.000 |
| Cổng chào → Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
Tại tuyến Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ), giá VT2 bình quân bằng 66,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 6.500.000 | 6.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.275.000 | 2.275.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.625.000 | 1.625.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ) đứng thứ 115 trên 115 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .