Đơn giá đất tuyến Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH thuộc Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.025.000 |
| Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất ở | 11.500.000 |
| Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.025.000 | 4.025.000 |
| Đất ở | 1 | 11.500.000 | 11.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.450.000 | 3.450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH đứng thứ 17 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nguyễn Đại Năng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nguyễn Đại Năng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .