Đơn giá đất tuyến Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) thuộc Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Đất ở | 24.300.000 | 13.100.000 | 6.900.000 | 4.100.000 |
| Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.505.000 | 4.585.000 | 2.415.000 | 1.435.000 |
| Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.275.000 | 1.725.000 | 1.025.000 |
Tại tuyến Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m), giá VT2 bình quân bằng 53,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 24.300.000 | 24.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 8.505.000 | 8.505.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 6.075.000 | 6.075.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) đứng thứ 3 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nam Đồng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nam Đồng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .