Đơn giá đất tuyến Nguyễn Lương Bằng thuộc Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vũ Hựu → Công ty cổ phần xây dựng số 18 | Đất ở | 55.000.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| Ngã tư Máy Sứ → Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.250.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Vũ Hựu → Công ty cổ phần xây dựng số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.250.000 | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| Công ty cổ phần xây dựng số 18 → An Định | Đất thương mại, dịch vụ | 13.230.000 | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Ngã tư Máy Sứ → Ngô Quyền | Đất ở | 77.000.000 | 36.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | — |
| Ngã tư Ngô Quyền → Vũ Hựu | Đất ở | 63.400.000 | 29.600.000 | 12.600.000 | 10.100.000 | — |
| Công ty cổ phần xây dựng số 18 → An Định | Đất ở | 37.800.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Ngã tư Máy Sứ → Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 26.950.000 | 12.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | — |
| Ngã tư Ngô Quyền → Vũ Hựu | Đất thương mại, dịch vụ | 22.190.000 | 10.360.000 | 4.410.000 | 3.535.000 | — |
| Ngã tư Ngô Quyền → Vũ Hựu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.850.000 | 7.400.000 | 3.150.000 | 2.525.000 | — |
| Vũ Hựu → Công ty cổ phần xây dựng số 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.750.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Công ty cổ phần xây dựng số 18 → An Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Lương Bằng, giá VT2 bình quân bằng 46,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 54,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 77.000.000 | 37.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 19.250.000 | 9.450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 26.950.000 | 13.230.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Lương Bằng đứng thứ 8 trên 145 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Thanh Nghị.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Thanh Nghị hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .