Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư đường vành đai 2 thuộc Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các lô bám đường nội bộ còn lại | Đất ở | 18.800.000 |
| Các lô bám đường Vành Đai 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.710.000 |
| Các lô bám đường Vành Đai 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.330.000 |
| Các lô bám đường Vành Đai 2 | Đất ở | 23.800.000 |
| Các lô bám đường có mặt cắt 35m | Đất ở | 22.000.000 |
| Các lô bám đường có mặt cắt 25m | Đất ở | 21.300.000 |
| Các lô bám đường có mặt cắt 35m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 |
| Các lô bám đường có mặt cắt 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.585.000 |
| Các lô bám đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 8.460.000 |
| Các lô bám đường có mặt cắt 35m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 |
| Các lô bám đường có mặt cắt 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.455.000 |
| Các lô bám đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.580.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 23.800.000 | 18.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 10.710.000 | 8.460.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 8.330.000 | 6.580.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư đường vành đai 2 đứng thứ 5 trên 33 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hưng Đạo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hưng Đạo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .