Đơn giá đất tuyến Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại thuộc Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | Đất ở | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên | Đất ở | 7.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 850.000 |
Tại tuyến Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại, giá VT2 bình quân bằng 70,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 7.000.000 | 5.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.800.000 | 2.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại đứng thứ 29 trên 33 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hưng Đạo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hưng Đạo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .