Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) thuộc Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 6.030.000 | 5.040.000 | 4.050.000 | — |
| Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.185.000 | 2.660.000 | 2.135.000 | — |
| Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.020.000 | 2.905.000 | 2.415.000 | 1.925.000 | — |
| Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất ở | 28.000.000 | 13.400.000 | 11.200.000 | 9.000.000 | — |
| Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất ở | 26.000.000 | 12.500.000 | 10.400.000 | 8.300.000 | — |
| Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất ở | 19.000.000 | 9.100.000 | 7.600.000 | 6.100.000 | — |
| Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất ở | 17.200.000 | 8.300.000 | 6.900.000 | 5.500.000 | — |
| Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất ở | 16.000.000 | 7.700.000 | 6.400.000 | 5.100.000 | — |
| Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.700.000 | 5.625.000 | 4.680.000 | 3.735.000 | — |
| Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.690.000 | 3.920.000 | 3.150.000 | — |
| Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.375.000 | 3.640.000 | 2.905.000 | — |
| Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.550.000 | 4.095.000 | 3.420.000 | 2.745.000 | — |
| Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.740.000 | 3.735.000 | 3.105.000 | 2.475.000 | — |
| Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 3.465.000 | 2.880.000 | 2.295.000 | — |
| Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.695.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | — |
Tại tuyến Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ), giá VT2 bình quân bằng 48,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 12.600.000 | 7.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 9.800.000 | 5.600.000 |
| Đất ở | 5 | 28.000.000 | 16.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) đứng thứ 5 trên 53 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đồ Sơn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đồ Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .