Đơn giá đất tuyến Phố Nguyễn Huệ thuộc Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu | Đất ở | 25.000.000 | 13.700.000 | 7.100.000 | 5.700.000 | — |
| Đường tàu → Bốt điện | Đất ở | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.100.000 | — |
| Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.425.000 | 1.775.000 | 1.425.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.298.000 | 1.080.000 | 870.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất ở | 10.000.000 | 5.190.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | — |
| Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.795.000 | 2.485.000 | 1.995.000 | — |
| Đường tàu → Bốt điện | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.220.000 | 1.785.000 | 1.435.000 | — |
| Đường tàu → Bốt điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 1.025.000 | — |
Tại tuyến Phố Nguyễn Huệ, giá VT2 bình quân bằng 52,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 25.000.000 | 10.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 6.250.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 8.750.000 | 6.300.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Nguyễn Huệ đứng thứ 14 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chu Văn An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Chu Văn An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .