Đơn giá đất tuyến Phố Nguyễn Chí Thanh thuộc Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QL 18 → Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.950.000 | 1.175.000 | 950.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 870.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất ở | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | — |
| QL 18 → Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.730.000 | 1.645.000 | 1.330.000 | — |
| Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.435.000 | 1.200.000 | 880.000 | — |
Tại tuyến Phố Nguyễn Chí Thanh, giá VT2 bình quân bằng 53,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.750.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.250.000 | 2.800.000 |
| Đất ở | 1 | 8.000.000 | 8.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Nguyễn Chí Thanh đứng thứ 64 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chu Văn An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Chu Văn An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .