Đơn giá đất tuyến Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng thuộc Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đầu thôn Đáp khê → Cuối thôn Bạch Đằng | Đất ở | 4.030.000 | 2.900.000 | 1.540.000 | 1.100.000 |
| Đầu thôn Đáp khê → Cuối thôn Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đầu thôn Đáp khê → Cuối thôn Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.531.000 | 1.450.000 | 924.000 | 850.000 |
Tại tuyến Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng, giá VT2 bình quân bằng 87,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 4.030.000 | 4.030.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.531.000 | 1.531.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng đứng thứ 22 trên 30 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chí Linh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Chí Linh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .