Đơn giá đất tuyến Trục đường chính tdp Tiên Xá thuộc Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 | — |
Tại tuyến Trục đường chính tdp Tiên Xá, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất ở | 1 | 7.200.000 | 7.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.520.000 | 2.520.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục đường chính tdp Tiên Xá đứng thứ 22 trên 26 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bắc An Phụ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bắc An Phụ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .