Đơn giá đất tuyến Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m thuộc Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu vực Lê Thiện (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 |
| Khu vực An Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 |
| Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất ở | 10.000.000 |
| Khu vực An Hòa (cũ) | Đất ở | 6.000.000 |
| Khu vực Lê Thiện (cũ) | Đất ở | 6.000.000 |
| Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 |
| Khu vực An Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Khu vực Lê Thiện (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.700.000 | 2.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m đứng thứ 12 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Phong hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .