Đơn giá đất tuyến Đường Đặng Cương thuộc Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
| Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Cầu Trạm xá → Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | — |
| Cầu Trạm xá → Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Cầu Trạm xá → Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
Tại tuyến Đường Đặng Cương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 11.000.000 | 10.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.850.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.950.000 | 4.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Đặng Cương đứng thứ 22 trên 47 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Dương.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Dương hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .