Đơn giá đất tuyến Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 thuộc Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 | — |
| Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | — |
| Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | — |
Tại tuyến Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2, giá VT2 bình quân bằng 55,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.700.000 | 2.700.000 |
| Đất ở | 1 | 10.800.000 | 10.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.780.000 | 3.780.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 đứng thứ 39 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Ái Quốc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Ái Quốc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .