Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Hùng Sơn thuộc Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp đường 356 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 356 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đất ở | 1 | 12.000.000 | 12.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Hùng Sơn đứng thứ 14 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Đặc khu Cát Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Đặc khu Cát Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .