Đơn giá đất tuyến Đường trục chính thôn thuộc Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường trục chính thôn, giá VT2 bình quân bằng 60,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 2.450.000 | 1.225.000 |
| Đất ở | 2 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.150.000 | 1.575.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục chính thôn đứng thứ 20 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Đặc khu Cát Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Đặc khu Cát Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .