Đơn giá đất tuyến Khu đất sau huyện ủy: thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường quy hoạch rộng 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.407.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 7m | Đất ở | 35.176.000 | 23.950.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.059.000 | 6.940.000 | — | — | — |
Tại tuyến Khu đất sau huyện ủy:, giá VT2 bình quân bằng 68,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 31,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 6.387.000 | 6.387.000 |
| Đất ở | 1 | 35.176.000 | 35.176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 10.059.000 | 10.059.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đất sau huyện ủy: đứng thứ 31 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .