Đơn giá đất tuyến Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân) thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | Đất ở | 51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 | — |
| Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.144.000 | 8.756.000 | 6.573.000 | 5.915.000 | — |
| Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.654.000 | 5.415.000 | 4.253.000 | 3.827.000 | — |
Tại tuyến Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân), giá VT2 bình quân bằng 85,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 14,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 51.725.000 | 51.725.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 9.144.000 | 9.144.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.654.000 | 5.654.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân) đứng thứ 8 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .