Đơn giá đất tuyến Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | Đất ở | 33.609.000 | 22.823.000 | 17.719.000 | 16.189.000 | — |
| (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 | — |
| (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 | — |
Tại tuyến Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh, giá VT2 bình quân bằng 72,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 33.609.000 | 33.609.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 9.406.000 | 9.406.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.972.000 | 5.972.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh đứng thứ 33 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .