Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5) thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành | Đất ở | 74.920.000 | 44.250.000 | 35.770.000 | 31.730.000 |
| Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 22.535.000 | 15.211.000 | 12.319.000 | 10.937.000 |
| Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.935.000 | 9.406.000 | 7.970.000 | 7.077.000 |
Tại tuyến Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5), giá VT2 bình quân bằng 64,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 74.920.000 | 74.920.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 22.535.000 | 22.535.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 13.935.000 | 13.935.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5) đứng thứ 4 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .