Đơn giá đất tuyến Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1) thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở | 85.470.000 | 48.600.000 | 38.000.000 | 33.690.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 23.515.000 | 14.991.000 | 12.071.000 | 10.699.000 |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.925.000 | 10.152.000 | 8.554.000 | 7.582.000 |
Tại tuyến Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1), giá VT2 bình quân bằng 61,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 85.470.000 | 85.470.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 23.515.000 | 23.515.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 15.925.000 | 15.925.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1) đứng thứ 1 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .