Đơn giá đất tuyến Đường đê Sông Hồng: thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị)) | Đất ở | 43.900.000 | 29.390.000 | 25.920.000 | 21.600.000 | — |
| Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 39.240.000 | 26.290.000 | 22.100.000 | 19.340.000 | — |
| Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị)) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 | — |
| Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ | 10.973.000 | 8.230.000 | 6.963.000 | 6.044.000 | — |
| Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.918.000 | 6.577.000 | 5.835.000 | 5.052.000 | — |
| Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | — |
Tại tuyến Đường đê Sông Hồng:, giá VT2 bình quân bằng 71,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 43.900.000 | 39.240.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 12.541.000 | 10.973.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 8.918.000 | 7.963.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường đê Sông Hồng: đứng thứ 31 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .