Đơn giá đất tuyến Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1) thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.530.000 | 5.322.000 | 4.128.000 | 3.652.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | Đất ở | 67.280.000 | 45.780.000 | 37.090.000 | 33.800.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.109.000 | 9.730.000 | 7.214.000 | 6.380.000 | — |
Tại tuyến Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1), giá VT2 bình quân bằng 86,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.530.000 | 5.530.000 |
| Đất ở | 1 | 67.280.000 | 67.280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 10.109.000 | 10.109.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1) đứng thứ 8 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .