Đơn giá đất tuyến Khu nhà ở để bán Quang Minh thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt cắt 33m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.510.000 | 4.622.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 33m | Đất ở | 18.730.000 | 13.590.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 27m | Đất ở | 17.380.000 | 12.770.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 19,5m | Đất ở | 15.270.000 | 11.420.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.009.000 | 4.267.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.258.000 | 3.733.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 33m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.212.000 | 2.990.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.888.000 | 2.761.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.415.000 | — | — | — |
Tại tuyến Khu nhà ở để bán Quang Minh, giá VT2 bình quân bằng 71,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 6.510.000 | 5.258.000 |
| Đất ở | 3 | 18.730.000 | 15.270.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 4.212.000 | 3.402.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu nhà ở để bán Quang Minh đứng thứ 38 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .