Đơn giá đất tuyến Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng) | Đất ở | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | — |
| (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | — |
| (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | — |
Tại tuyến Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng, giá VT2 bình quân bằng 76,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 17.190.000 | 17.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.868.000 | 5.868.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.793.000 | 3.793.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng đứng thứ 61 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .