Đơn giá đất tuyến Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| - Đoạn đường trong đê | Đất ở | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 | — |
| - Đoạn đường ngoài đê | Đất ở | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 | — |
| - Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | — |
| - Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.157.000 | 1.870.000 | 1.495.000 | 1.402.000 | — |
| - Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.681.000 | 1.457.000 | 1.142.000 | 1.072.000 | — |
| - Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 | — |
Tại tuyến Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng:, giá VT2 bình quân bằng 84,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 7.170.000 | 6.620.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.373.000 | 2.157.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.681.000 | 1.528.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: đứng thứ 117 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .