Đơn giá đất tuyến Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308 thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 |
Tại tuyến Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308, giá VT2 bình quân bằng 79,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 8.630.000 | 8.630.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.966.000 | 2.966.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.910.000 | 1.910.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308 đứng thứ 103 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .