Đơn giá đất tuyến Nguyễn Gia Bồng thuộc Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | Đất ở | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Gia Bồng, giá VT2 bình quân bằng 57,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 94.633.000 | 94.633.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 32.034.000 | 32.034.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 22.774.000 | 22.774.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Gia Bồng đứng thứ 11 trên 119 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 6.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 6 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .