Đơn giá đất tuyến Đường vào Z 133 (ngõ 99) thuộc Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lý SƠn → Z133 | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Đức Giang → Lý Sơn | Đất ở | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 | — |
| Lý SƠn → Z133 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Đức Giang → Lý Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 | — |
| Lý SƠn → Z133 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
| Đức Giang → Lý Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 | — |
Tại tuyến Đường vào Z 133 (ngõ 99), giá VT2 bình quân bằng 62,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 62.535.000 | 62.535.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 20.995.000 | 20.995.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 14.252.000 | 14.252.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường vào Z 133 (ngõ 99) đứng thứ 64 trên 119 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 6.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 6 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .