Đơn giá đất tuyến Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất thuộc Khu Vực 6, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan | Đất ở | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 | — |
| Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 | — |
| Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 | — |
Tại tuyến Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất, giá VT2 bình quân bằng 67,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 32,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 39.520.000 | 39.520.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 13.422.000 | 13.422.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 9.494.000 | 9.494.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất đứng thứ 107 trên 119 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 6.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 6 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .