Đơn giá đất tuyến Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| 18,5 m | Đất ở | 35.252.000 | 24.065.000 |
| 13 m | Đất ở | 29.197.000 | 20.302.000 |
| 11,5 m | Đất ở | 24.296.000 | 17.235.000 |
| 18,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.085.000 | 11.931.000 |
| 13 m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.065.000 | 9.942.000 |
| 11,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.393.000 | 8.202.000 |
| 18,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.626.000 | 6.276.000 |
| 13 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.789.000 | 4.752.000 |
| 11,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.989.000 | 4.193.000 |
Tại tuyến Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1, giá VT2 bình quân bằng 76,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 35.252.000 | 24.296.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 13.085.000 | 9.393.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 8.626.000 | 5.989.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 đứng thứ 192 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .