Đơn giá đất tuyến Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11,0m -13,0m | Đất ở | 44.863.000 | 29.107.000 | — | — | — |
| < 11 m | Đất ở | 39.806.000 | 26.530.000 | — | — | — |
| 11,0m -13,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.896.000 | 15.162.000 | — | — | — |
| < 11 m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.504.000 | 13.422.000 | — | — | — |
| 11,0m -13,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | — | — | — |
| < 11 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | — | — | — |
Tại tuyến Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa), giá VT2 bình quân bằng 76,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 44.863.000 | 39.806.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 15.896.000 | 14.504.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 10.782.000 | 9.583.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) đứng thứ 154 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .