Đơn giá đất tuyến Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp | Đất ở | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
Tại tuyến Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 76.516.000 | 76.516.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 25.325.000 | 25.325.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 16.569.000 | 16.569.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp đứng thứ 52 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .