Đơn giá đất tuyến Đường qua khu Hà Trì I thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy | Đất ở | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 | — |
| Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 | — |
| Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | — |
Tại tuyến Đường qua khu Hà Trì I, giá VT2 bình quân bằng 65,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 52.374.000 | 52.374.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 17.365.000 | 17.365.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 11.835.000 | 11.835.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường qua khu Hà Trì I đứng thứ 137 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .