Đơn giá đất tuyến Khu đô thị thành phố giao lưu thuộc Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50m | Đất ở | 106.837.000 | 59.412.000 | — | — | — |
| 40m | Đất ở | 95.145.000 | 52.916.000 | — | — | — |
| 30m | Đất ở | 80.774.000 | 46.178.000 | — | — | — |
| 21,5m | Đất ở | 76.976.000 | 43.756.000 | — | — | — |
| 20m | Đất ở | 75.715.000 | 43.324.000 | — | — | — |
| 17,5m | Đất ở | 74.033.000 | 42.353.000 | — | — | — |
| 15,5m | Đất ở | 73.209.000 | 42.035.000 | — | — | — |
| 12m | Đất ở | 71.114.000 | 41.576.000 | — | — | — |
| 11,5m | Đất ở | 70.207.000 | 40.993.000 | — | — | — |
| 7,5m | Đất ở | 67.116.000 | 39.288.000 | — | — | — |
| 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 36.041.000 | 20.183.000 | — | — | — |
| 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 32.312.000 | 18.095.000 | — | — | — |
| 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 27.341.000 | 15.584.000 | — | — | — |
| 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.098.000 | 14.876.000 | — | — | — |
| 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.563.000 | 14.571.000 | — | — | — |
| 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.177.000 | 14.398.000 | — | — | — |
| 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.156.000 | 14.975.000 | — | — | — |
| 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 24.856.000 | 14.215.000 | — | — | — |
| 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 24.183.000 | 14.170.000 | — | — | — |
| 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.861.000 | 14.109.000 | — | — | — |
| 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.761.000 | 13.896.000 | — | — | — |
| 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 22.619.000 | 13.605.000 | — | — | — |
| 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.167.000 | 12.219.000 | — | — | — |
| 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.968.000 | 11.950.000 | — | — | — |
| 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.599.000 | 11.680.000 | — | — | — |
| 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.334.000 | 11.598.000 | — | — | — |
| 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.112.000 | 11.594.000 | — | — | — |
| 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.048.000 | 11.507.000 | — | — | — |
| 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.059.000 | 11.518.000 | — | — | — |
| 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.160.000 | 11.096.000 | — | — | — |
Tại tuyến Khu đô thị thành phố giao lưu, giá VT2 bình quân bằng 60,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 10 | 106.837.000 | 67.116.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 36.041.000 | 22.619.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 25.156.000 | 16.160.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị thành phố giao lưu đứng thứ 8 trên 135 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 4.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 4 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .