Đơn giá đất tuyến Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai) thuộc Khu Vực 3, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
Tại tuyến Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai), giá VT2 bình quân bằng 59,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 79.684.000 | 79.684.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 27.733.000 | 27.733.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 18.544.000 | 18.544.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai) đứng thứ 174 trên 225 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 3.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 3 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .