Đơn giá đất tuyến Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân thuộc Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.312.000 | 1.125.000 | 870.000 | 696.000 | — |
| đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | Đất ở | 4.650.000 | 3.960.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.096.000 | 940.000 | 752.000 | 601.000 | — |
| đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.096.000 | 940.000 | 752.000 | 601.000 | — |
Tại tuyến Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân, giá VT2 bình quân bằng 85,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 14,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.096.000 | 1.096.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.312.000 | 1.312.000 |
| Đất ở | 1 | 4.650.000 | 4.650.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đứng thứ 46 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 17 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .