Giá đất Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh, Khu Vực 17

Đơn giá đất tuyến Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh thuộc Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh

7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh, Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đồng bằng Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)154.000
Đồng bằng Đất nuôi trồng thủy sản154.000
Trung du Đất nuôi trồng thủy sản121.000
Trung du Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)121.000
Trung du Đất trồng cây lâu năm112.000
Đồng bằng Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)68.000
Trung du Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)55.000

Mặt bằng giá tuyến Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh

Giá VT1 cao nhất
154.000
đồng/m²
Trung vị VT1
121.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
55.000
đồng/m²
Số dòng giá
7
dòng
Số loại đất
4
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2154.000121.000
Đất nuôi trồng thủy sản2154.000121.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)268.00055.000
Đất trồng cây lâu năm1112.000112.000

Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh đứng thứ mấy trong Khu Vực 17

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh đứng thứ 49 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.

Tra tiếp trong Khu Vực 17 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 17 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Đường 14
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường 35
3 dòng · VT1 tới 10.160.000 đ/m²
Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
3 dòng · VT1 tới 16.660.000 đ/m²
Đường 131
6 dòng · VT1 tới 10.550.000 đ/m²
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
6 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Đa Phúc
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Đền Sóc
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Dược Hạ
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Khuông Việt
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Lưu Nhân Chú
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Ngô Chi Lan
3 dòng · VT1 tới 30.240.000 đ/m²
Đường Nội Bài
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
3 dòng · VT1 tới 10.160.000 đ/m²
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường Núi Đôi
6 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 2
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3
12 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
3 dòng · VT1 tới 14.410.000 đ/m²
Đường Thân Nhân Chung
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²
Đường Trần Thị Bắc
3 dòng · VT1 tới 26.050.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh

Giá đất đường Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh tại Khu Vực 17 có giá VT1 cao nhất 154.000 đồng/m² và thấp nhất 55.000 đồng/m², chia thành 7 dòng theo đoạn và loại đất.
Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 17 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh đứng thứ 49 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ