Đơn giá đất tuyến Đường hai bên sông Nhuệ thuộc Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất ở | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 | — |
| Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất ở | 14.034.000 | 10.774.000 | 8.563.000 | 7.934.000 | — |
| Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 5.411.000 | 4.113.000 | 3.166.000 | 2.764.000 | — |
| Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.508.000 | 2.667.000 | 2.122.000 | 1.852.000 | — |
| Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.848.000 | 2.221.000 | 1.798.000 | 1.666.000 | — |
| Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 | — |
Tại tuyến Đường hai bên sông Nhuệ, giá VT2 bình quân bằng 76,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 14.718.000 | 14.034.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.411.000 | 2.848.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.508.000 | 1.846.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường hai bên sông Nhuệ đứng thứ 6 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 16 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .