Giá đất Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn, Khu Vực 16

Đơn giá đất tuyến Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn thuộc Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

7 dòng giá4 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn

7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn, Khu Vực 16, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đồng bằng Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)154.000
Đồng bằng Đất nuôi trồng thủy sản154.000
Miền núi Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)81.000
Miền núi Đất trồng cây lâu năm78.000
Đồng bằng Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)68.000
Miền núi Đất nuôi trồng thủy sản51.000
Miền núi Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)43.000

Mặt bằng giá tuyến Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn

Giá VT1 cao nhất
154.000
đồng/m²
Trung vị VT1
78.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
43.000
đồng/m²
Số dòng giá
7
dòng
Số loại đất
4
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2154.00081.000
Đất nuôi trồng thủy sản2154.00051.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)268.00043.000
Đất trồng cây lâu năm178.00078.000

Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn đứng thứ mấy trong Khu Vực 16

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn đứng thứ 62 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.

Tra tiếp trong Khu Vực 16 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 16 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn

Giá đất đường Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn tại Khu Vực 16 có giá VT1 cao nhất 154.000 đồng/m² và thấp nhất 43.000 đồng/m², chia thành 7 dòng theo đoạn và loại đất.
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 16 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn đứng thứ 62 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 16.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.